Tiếng Hàn K-pop & Fandom
Korean · 40 cards
Tiếng Hàn K-pop & Fandom · 40
All cards in Tiếng Hàn K-pop & Fandom
-
Mua vé concert thế nào?
콘서트 표 어떻게 사요?
콘서트 표 어떻게 사요? Làm sao để mua vé concert?
-
Mua lightstick ở đâu?
응원봉 어디서 사요?
응원봉 어디서 사요? Lightstick mua ở đâu vậy?
-
Bias của bạn là ai?
최애가 누구예요?
최애가 누구예요? Thành viên bạn yêu thích nhất là ai?
-
Tôi là fan.
저는 팬이에요.
저는 그 그룹 팬이에요. Tôi là người hâm mộ nhóm đó.
-
Bài hát này hay thật đấy.
이 노래 정말 좋아요.
이 노래 정말 좋아요. Tôi rất thích bài hát này.
-
Bạn nghe bài mới chưa?
신곡 들었어요?
신곡 들었어요? Bạn đã nghe ca khúc mới chưa?
-
Khi nào comeback?
컴백 언제예요?
컴백 언제예요? Khi nào thì comeback vậy?
-
Bạn xem MV chưa?
뮤직비디오 봤어요?
뮤직비디오 봤어요? Bạn đã xem MV chưa?
-
Cùng cổ vũ nào!
우리 같이 응원해요!
우리 같이 응원해요! Chúng ta cùng cổ vũ nào!
-
Tôi muốn đi fansign.
사인회 가고 싶어요.
사인회 가고 싶어요. Tôi muốn đi buổi ký tặng (fansign).
-
Bạn đăng ký fanmeeting chưa?
팬미팅 신청했어요?
팬미팅 신청했어요? Bạn đã đăng ký fanmeeting chưa?
-
Tôi đã mua goods.
굿즈 샀어요.
굿즈 샀어요. Tôi đã mua đồ lưu niệm (goods).
-
Tôi đang sưu tầm photocard.
포토카드 모으고 있어요.
포토카드 모으고 있어요. Tôi đang sưu tập thẻ ảnh (photocard).
-
Tôi đã đặt mua album trước.
앨범 예약 구매했어요.
앨범 예약 구매했어요. Tôi đã pre-order album.
-
Sân khấu đỉnh thật sự.
무대가 진짜 멋있어요.
무대가 진짜 멋있어요. Phần trình diễn thật sự rất tuyệt.
-
Tôi đã nhảy theo vũ đạo.
안무 따라 췄어요.
안무 따라 췄어요. Tôi đã nhảy theo vũ đạo.
-
Bạn xem fancam chưa?
직캠 봤어요?
직캠 봤어요? Bạn đã xem fancam chưa?
-
Ngoài đời còn đẹp hơn.
실물이 더 멋있어요.
실물이 더 멋있어요. Nhìn ngoài đời còn đẹp hơn.
-
Debut được mấy năm rồi?
데뷔 몇 년 됐어요?
데뷔 몇 년 됐어요? Họ debut được bao nhiêu năm rồi?
-
Có bao nhiêu thành viên?
멤버가 몇 명이에요?
멤버가 몇 명이에요? Nhóm có bao nhiêu thành viên?
-
Chỗ ngồi concert của tôi ở đâu?
제 콘서트 자리가 어디예요?
제 콘서트 자리가 어디예요? Ghế concert của tôi ở đâu?
-
Hàng vào dài quá.
입장 줄이 길어요.
입장 줄이 길어요. Hàng chờ vào cửa dài quá.
-
Cùng hát theo nào!
떼창 같이 해요!
떼창 같이 해요! Chúng ta cùng hát theo nào!
-
Họ phát slogan.
슬로건 나눠 줘요.
슬로건 나눠 줘요. Mọi người đang phát slogan.
-
Tôi muốn viết lời cổ vũ bằng tiếng Hàn.
한국어로 응원 메시지 쓰고 싶어요.
한국어로 응원 메시지 쓰고 싶어요. Tôi muốn viết thông điệp cổ vũ bằng tiếng Hàn.
-
Tôi sẽ đi birthday cafe.
생일 카페 갈 거예요.
생일 카페 갈 거예요. Tôi sẽ đi sự kiện birthday cafe.
-
Tôi đã vào fanclub.
팬클럽 가입했어요.
팬클럽 가입했어요. Tôi đã gia nhập fanclub.
-
Tôi đang cày stream.
스트리밍 돌리고 있어요.
스트리밍 돌리고 있어요. Tôi đang stream bài hát liên tục.
-
Họ đạt hạng nhất trên show âm nhạc!
음방 1위 했어요!
음방 1위 했어요! Nhóm đã giành quán quân trên show âm nhạc!
-
Bạn vote chưa?
투표했어요?
투표했어요? Bạn đã bình chọn chưa?
-
Tôi rất mong chờ concert.
콘서트 너무 기대돼요.
콘서트 너무 기대돼요. Tôi rất háo hức chờ concert.
-
Tôi nhượng lại vé được không?
표 양도 받을 수 있어요?
표 양도 받을 수 있어요? Tôi có thể nhận vé nhượng lại không?
-
Có phụ đề không?
자막 있어요?
자막 있어요? Có phụ đề không vậy?
-
Tôi muốn đến Hàn xem concert.
한국 가서 콘서트 보고 싶어요.
한국 가서 콘서트 보고 싶어요. Tôi muốn sang Hàn Quốc xem concert.
-
Bài hát yêu thích nhất là gì?
최애 곡이 뭐예요?
최애 곡이 뭐예요? Ca khúc bạn thích nhất là gì?
-
Tôi đã vẽ fanart.
팬아트 그렸어요.
팬아트 그렸어요. Tôi đã vẽ fanart.
-
Trang phục sân khấu hôm nay đẹp ghê.
오늘 무대 의상 예뻤어요.
오늘 무대 의상 예뻤어요. Trang phục biểu diễn hôm nay rất đẹp.
-
Tiếc quá vì concert đã kết thúc.
콘서트 끝나서 아쉬워요.
콘서트 끝나서 아쉬워요. Concert kết thúc rồi, tiếc thật.
-
Tour tới có đến Hàn không?
다음 투어 한국에 와요?
다음 투어 한국에 와요? Tour tiếp theo có đến Hàn Quốc không?
-
Tôi sẽ ủng hộ cả đời.
평생 응원할게요.
평생 응원할게요. Tôi sẽ ủng hộ các bạn cả đời.
Related decks