Hội thoại du lịch
Korean · 40 cards
Hội thoại du lịch · 40
-
공항이 어디예요?
Sân bay ở đâu?
공항이 어디예요? Sân bay ở đâu vậy?
-
탑승구가 어디예요?
Cửa lên máy bay ở đâu?
탑승구가 어디예요? Cửa lên máy bay ở đâu?
-
여권 여기 있어요.
Hộ chiếu của tôi đây.
여권 여기 있어요. Hộ chiếu của tôi đây ạ.
-
짐을 부칠게요.
Tôi sẽ ký gửi hành lý.
짐을 부칠게요. Tôi muốn ký gửi hành lý.
-
창가 자리로 주세요.
Cho tôi chỗ cạnh cửa sổ.
창가 자리로 주세요. Cho tôi chỗ ngồi cạnh cửa sổ.
-
환전하고 싶어요.
Tôi muốn đổi tiền.
환전하고 싶어요. Tôi muốn đổi tiền.
-
택시 타는 곳이 어디예요?
Chỗ bắt taxi ở đâu?
택시 타는 곳이 어디예요? Chỗ đón taxi ở đâu?
-
이 주소로 가 주세요.
Hãy đến địa chỉ này.
이 주소로 가 주세요. Làm ơn đến địa chỉ này.
-
지하철 노선도 있어요?
Có bản đồ tàu điện ngầm không?
지하철 노선도 있어요? Có bản đồ tàu điện ngầm không?
-
표 한 장 주세요.
Cho tôi một vé.
표 한 장 주세요. Cho tôi một vé.
-
여기서 내려요.
Tôi xuống ở đây.
여기서 내려요. Cho tôi xuống ở đây.
-
호텔을 예약했어요.
Tôi đã đặt khách sạn.
호텔을 예약했어요. Tôi đã đặt phòng khách sạn.
-
체크인할게요.
Tôi muốn nhận phòng.
체크인할게요. Tôi muốn làm thủ tục nhận phòng.
-
체크아웃 몇 시예요?
Trả phòng lúc mấy giờ?
체크아웃 몇 시예요? Mấy giờ phải trả phòng?
-
와이파이 비밀번호가 뭐예요?
Mật khẩu Wi-Fi là gì?
와이파이 비밀번호가 뭐예요? Mật khẩu Wi-Fi là gì?
-
방을 바꿀 수 있어요?
Tôi đổi phòng được không?
방을 바꿀 수 있어요? Tôi có thể đổi phòng không?
-
근처에 맛집 있어요?
Gần đây có quán ăn ngon không?
근처에 맛집 있어요? Gần đây có quán ăn ngon không?
-
사진 좀 찍어 주세요.
Chụp giúp tôi tấm ảnh nhé.
사진 좀 찍어 주세요. Chụp giúp tôi một tấm ảnh nhé.
-
입장료가 얼마예요?
Vé vào cửa bao nhiêu?
입장료가 얼마예요? Giá vé vào cửa là bao nhiêu?
-
몇 시에 문 닫아요?
Mấy giờ đóng cửa?
몇 시에 문 닫아요? Mấy giờ thì đóng cửa?
-
길을 잃어버렸어요.
Tôi bị lạc đường rồi.
길을 잃어버렸어요. Tôi bị lạc đường mất rồi.
-
가까운 약국이 어디예요?
Hiệu thuốc gần nhất ở đâu?
가까운 약국이 어디예요? Hiệu thuốc gần đây ở đâu?
-
이거 면세 되나요?
Cái này có được miễn thuế không?
이거 면세 되나요? Món này có được miễn thuế không?
-
영수증 주세요.
Cho tôi hóa đơn.
영수증 주세요. Cho tôi xin hóa đơn.
-
이 버스 시내 가요?
Xe buýt này có vào trung tâm không?
이 버스 시내 가요? Xe buýt này có đi vào trung tâm không?
-
기차 언제 출발해요?
Tàu khởi hành khi nào?
기차 언제 출발해요? Khi nào tàu khởi hành?
-
자리 있어요?
Còn chỗ không?
자리 있어요? Ở đây còn chỗ trống không?
-
예약 취소하고 싶어요.
Tôi muốn hủy đặt chỗ.
예약 취소하고 싶어요. Tôi muốn hủy đặt chỗ.
-
추천 관광지 있어요?
Có điểm tham quan nào nên đi không?
추천 관광지 있어요? Có địa điểm du lịch nào đáng đi không?
-
여기 사진 찍어도 돼요?
Tôi chụp ảnh ở đây được không?
여기 사진 찍어도 돼요? Chụp ảnh ở đây có được không?
-
길 좀 알려 주세요.
Chỉ đường giúp tôi với.
길 좀 알려 주세요. Làm ơn chỉ đường giúp tôi.
-
걸어서 갈 수 있어요?
Có thể đi bộ đến đó không?
걸어서 갈 수 있어요? Đi bộ đến đó được không?
-
얼마나 걸려요?
Mất bao lâu?
거기까지 얼마나 걸려요? Đến đó mất bao lâu?
-
짐 좀 맡길 수 있어요?
Tôi gửi hành lý được không?
짐 좀 맡길 수 있어요? Tôi có thể gửi hành lý ở đây không?
-
환불 받을 수 있어요?
Tôi được hoàn tiền không?
환불 받을 수 있어요? Tôi có thể được hoàn tiền không?
-
여기 왜 이렇게 사람이 많아요?
Sao ở đây đông người thế?
여기 왜 이렇게 사람이 많아요? Sao chỗ này lại đông người vậy?
-
표가 매진됐어요?
Vé bán hết rồi sao?
표가 매진됐어요? Vé đã bán hết rồi à?
-
다음 정류장이 어디예요?
Trạm tiếp theo là ở đâu?
다음 정류장이 어디예요? Trạm dừng tiếp theo là gì?
-
한국 처음이에요.
Lần đầu tôi đến Hàn Quốc.
한국 처음이에요. Đây là lần đầu tôi đến Hàn Quốc.
-
도움이 필요해요.
Tôi cần giúp đỡ.
도움이 필요해요. Tôi cần được giúp đỡ.
Related decks