Hội thoại tiếng Hàn · Nâng cao
Korean · 40 cards
40 câu giao tiếp tiếng Hàn nâng cao
All cards in Hội thoại tiếng Hàn · Nâng cao
-
Tôi hỏi một chút được không?
말씀 좀 여쭤봐도 될까요?
실례지만 말씀 좀 여쭤봐도 될까요? Xin lỗi, tôi hỏi một chút được không?
-
Nhờ bạn mà mọi việc ổn
덕분에 잘 해결됐어요
도와주신 덕분에 잘 해결됐어요. Nhờ bạn giúp mà mọi việc đã được giải quyết.
-
Tôi biết là sẽ vậy mà
그럴 줄 알았어요
역시, 그럴 줄 알았어요. Quả nhiên, tôi biết là sẽ như vậy mà.
-
Thật vô lý
말이 안 돼요
그건 말이 안 돼요. Cái đó thật vô lý.
-
Không còn cách nào khác
어쩔 수 없어요
어쩔 수 없어요, 받아들여야죠. Không còn cách nào khác, đành chấp nhận thôi.
-
Đừng bận tâm
신경 쓰지 마세요
그 일은 신경 쓰지 마세요. Chuyện đó bạn đừng bận tâm.
-
Tôi có thể trông đợi không?
기대해도 될까요?
결과를 기대해도 될까요? Tôi có thể trông đợi vào kết quả không?
-
Tôi hiểu lập trường của bạn
입장을 이해해요
당신의 입장을 이해해요. Tôi hiểu lập trường của bạn.
-
Đừng hiểu lầm
오해하지 마세요
오해하지 마세요, 그런 뜻이 아니에요. Đừng hiểu lầm, tôi không có ý đó.
-
Cũng có thể nghĩ vậy
그렇게 생각할 수도 있죠
물론 그렇게 생각할 수도 있죠. Tất nhiên cũng có thể nghĩ như vậy.
-
Theo tôi nghĩ
제 생각에는
제 생각에는 그게 더 나아요. Theo tôi nghĩ thì cái đó tốt hơn.
-
Nói thật thì
솔직히 말하면
솔직히 말하면 조금 어려워요. Nói thật thì hơi khó.
-
Khó quyết định
결정하기 어려워요
지금 결정하기 어려워요. Bây giờ khó mà quyết định được.
-
Để tôi suy nghĩ đã
한번 생각해 볼게요
한번 생각해 볼게요. Để tôi suy nghĩ một chút.
-
Có lẽ là vậy
어쩌면 그럴지도 몰라요
어쩌면 그럴지도 몰라요. Có lẽ là như vậy cũng nên.
-
Cái đó nghĩa là gì?
그게 무슨 뜻이에요?
그게 정확히 무슨 뜻이에요? Cái đó chính xác nghĩa là gì?
-
Theo lời anh/chị nói
말씀하신 대로
말씀하신 대로 하겠습니다. Tôi sẽ làm theo lời anh đã nói.
-
Cần điều chỉnh lịch
일정을 조정해야 해요
일정을 조금 조정해야 해요. Cần điều chỉnh lịch một chút.
-
Sẽ liên hệ sau khi kiểm tra
확인 후에 연락드릴게요
확인 후에 다시 연락드릴게요. Sau khi kiểm tra tôi sẽ liên hệ lại.
-
Tôi nhờ một việc được không?
부탁 하나 해도 될까요?
부탁 하나 해도 될까요? Tôi nhờ bạn một việc được không?
-
Xin lỗi nhưng e là không được
죄송하지만 안 될 것 같아요
죄송하지만 이번엔 안 될 것 같아요. Xin lỗi nhưng lần này e là không được.
-
Cảm ơn vì đã thông cảm
이해해 주셔서 감사해요
이해해 주셔서 정말 감사해요. Cảm ơn bạn rất nhiều vì đã thông cảm.
-
Nếu có dịp
기회가 되면
기회가 되면 또 만나요. Nếu có dịp thì gặp lại nhé.
-
Tiếc quá
아쉽네요
벌써 가야 한다니 아쉽네요. Đã phải đi rồi, tiếc quá.
-
Cảm ơn lời chúc tốt đẹp
덕담 감사합니다
따뜻한 덕담 감사합니다. Cảm ơn vì lời chúc tốt đẹp.
-
Đừng ngại
부담 갖지 마세요
너무 부담 갖지 마세요. Bạn đừng ngại quá.
-
Cứ nói chuyện thoải mái
말씀 낮추세요
편하게 말씀 낮추세요. Anh cứ xưng hô thoải mái với tôi.
-
Tôi sẽ cố gắng hết sức
최선을 다할게요
맡겨 주시면 최선을 다할게요. Nếu được giao, tôi sẽ cố gắng hết sức.
-
Tôi đồng ý điểm đó
그 점은 동의해요
그 점은 저도 동의해요. Điểm đó thì tôi cũng đồng ý.
-
Bạn giải thích kỹ hơn được không?
좀 더 자세히 설명해 주시겠어요?
좀 더 자세히 설명해 주시겠어요? Bạn có thể giải thích kỹ hơn được không?
-
Hôm nay dừng ở đây
오늘은 이만 하죠
늦었으니 오늘은 이만 하죠. Muộn rồi, hôm nay ta dừng ở đây nhé.
-
Nhận xét hay đấy
좋은 지적이에요
좋은 지적이에요, 고마워요. Nhận xét hay đấy, cảm ơn bạn.
-
Cuối cùng cũng ổn
결국 잘 됐네요
고생했지만 결국 잘 됐네요. Vất vả nhưng cuối cùng cũng ổn.
-
Đừng làm quá sức
무리하지 마세요
건강 생각해서 무리하지 마세요. Vì sức khỏe, đừng làm quá sức.
-
Chỉ lời nói thôi đã cảm ơn rồi
말씀만으로도 감사해요
말씀만으로도 정말 감사해요. Chỉ riêng lời nói đó đã đáng quý rồi, cảm ơn.
-
Để tôi mời
제가 한턱낼게요
오늘은 제가 한턱낼게요. Hôm nay để tôi mời.
-
Chẳng là
다름이 아니라
다름이 아니라 부탁이 있어서요. Chẳng là tôi có việc muốn nhờ.
-
Hợp chuyện thật
말이 잘 통하네요
우리 말이 잘 통하네요. Chúng ta nói chuyện hợp thật đấy.
-
Chúc một ngày tốt lành
좋은 하루 보내세요
좋은 하루 보내세요! Chúc bạn một ngày tốt lành!
-
Luôn ủng hộ bạn
늘 응원할게요
언제나 응원할게요. Tôi sẽ luôn ủng hộ bạn.
Related decks