Hội thoại tiếng Hàn · Trung cấp
Korean · 40 cards
40 câu giao tiếp tiếng Hàn trung cấp
All cards in Hội thoại tiếng Hàn · Trung cấp
-
Tôi muốn đặt chỗ
예약하고 싶어요
두 명 예약하고 싶어요. Tôi muốn đặt chỗ cho hai người.
-
Hãy gợi ý cho tôi
추천해 주세요
맛있는 거 추천해 주세요. Hãy gợi ý cho tôi món gì ngon.
-
Bớt giá cho tôi
좀 깎아 주세요
조금만 깎아 주세요. Làm ơn bớt giá một chút.
-
Tôi trả bằng thẻ
카드로 계산할게요
카드로 계산할게요. Tôi sẽ thanh toán bằng thẻ.
-
Đi thế nào?
어떻게 가요?
거기 어떻게 가요? Đến đó đi như thế nào?
-
Tôi bị lạc đường
길을 잃었어요
길을 잃었어요. Tôi bị lạc đường rồi.
-
Tôi không có thời gian
시간이 없어요
지금 시간이 없어요. Bây giờ tôi không có thời gian.
-
Tôi có hẹn
약속이 있어요
오늘 저녁에 약속이 있어요. Tối nay tôi có hẹn.
-
Chắc tôi sẽ muộn
늦을 것 같아요
조금 늦을 것 같아요. Hình như tôi sẽ đến muộn một chút.
-
Tôi thấy vui
기분이 좋아요
오늘 기분이 정말 좋아요. Hôm nay tôi thấy rất vui.
-
Anh/chị ổn chứ?
괜찮으세요?
어디 아프세요? 괜찮으세요? Anh có sao không? Anh ổn chứ?
-
Tôi giúp nhé?
도와드릴까요?
제가 도와드릴까요? Để tôi giúp bạn nhé?
-
Không có gì
천만에요
천만에요, 별말씀을요. Không có gì đâu.
-
Tôi không chắc lắm
잘 모르겠는데요
그건 잘 모르겠는데요. Cái đó thì tôi không chắc lắm.
-
Để tôi thử xem
한번 해 볼게요
제가 한번 해 볼게요. Để tôi thử một lần xem.
-
Có chuyện gì vậy?
무슨 일이에요?
무슨 일이에요? 왜 그래요? Có chuyện gì vậy? Sao thế?
-
Có giao hàng không?
배달돼요?
여기 배달돼요? Ở đây có giao hàng không?
-
Gói mang về giúp tôi
포장해 주세요
이거 포장해 주세요. Cho tôi gói cái này mang về.
-
Cay
매워요
이거 너무 매워요. Cái này cay quá.
-
Không ngon
맛없어요
솔직히 맛없어요. Nói thật là không ngon.
-
Xong chưa?
다 됐어요?
음식 다 됐어요? Món ăn xong chưa?
-
Lát nữa
조금 이따가요
조금 이따가 다시 올게요. Lát nữa tôi quay lại.
-
Thật sao?
정말이에요?
정말이에요? 믿을 수 없어요. Thật sao? Tôi không tin nổi.
-
Tất nhiên rồi
그럼요
그럼요, 당연하죠. Tất nhiên rồi.
-
Đi cùng nhau
같이 가요
우리 같이 가요. Chúng ta đi cùng nhau nhé.
-
Tôi sẽ liên lạc
연락할게요
나중에 연락할게요. Lát nữa tôi sẽ liên lạc.
-
Cho tôi xin số điện thoại
전화번호 좀 알려 주세요
전화번호 좀 알려 주세요. Cho tôi xin số điện thoại của bạn.
-
Tôi chụp ảnh được không?
사진 찍어도 돼요?
여기서 사진 찍어도 돼요? Tôi chụp ảnh ở đây được không?
-
Cứ từ từ
천천히 하세요
급하지 않아요, 천천히 하세요. Không vội đâu, cứ từ từ.
-
Bạn chờ lâu chưa?
오래 기다렸어요?
많이 오래 기다렸어요? Bạn đã chờ lâu chưa?
-
Nhờ có bạn
덕분에요
다 덕분이에요. 고마워요. Tất cả là nhờ có bạn. Cảm ơn.
-
Hãy cẩn thận
조심하세요
길이 미끄러우니까 조심하세요. Đường trơn, hãy cẩn thận.
-
Hãy nghỉ ngơi cho khỏe
푹 쉬세요
주말에 푹 쉬세요. Cuối tuần hãy nghỉ ngơi cho khỏe nhé.
-
Chúc ngon miệng
맛있게 드세요
맛있게 드세요. Chúc bạn ngon miệng.
-
Cố lên
화이팅
시험 잘 봐요, 화이팅! Thi tốt nhé, cố lên!
-
No rồi
배불러요
잘 먹었어요, 배불러요. Tôi ăn no rồi.
-
Cứ ăn từ từ
천천히 드세요
천천히 드세요. Bạn cứ ăn từ từ.
-
Bạn nghĩ sao?
어떻게 생각해요?
이거 어떻게 생각해요? Bạn nghĩ sao về cái này?
-
Không hay lắm
별로예요
그 영화는 별로예요. Bộ phim đó không hay lắm.
-
Bạn khỏe không?
잘 지냈어요?
오랜만이에요, 잘 지냈어요? Lâu rồi không gặp, bạn khỏe không?
Related decks