TOPIK II (Cao cấp)
Korean · 50 cards
TOPIK II (Cao cấp) · 50
-
영향
n. ảnh hưởng
큰 영향을 미쳤어요. Nó đã gây ảnh hưởng lớn.
-
효과
n. hiệu quả
효과가 좋아요. Hiệu quả rất tốt.
-
현상
n. hiện tượng
이상한 현상이에요. Đó là hiện tượng kỳ lạ.
-
원인
n. nguyên nhân
원인을 찾았어요. Tôi đã tìm ra nguyên nhân.
-
해결
n. sự giải quyết
문제 해결이 어려워요. Giải quyết vấn đề rất khó.
-
발전
n. sự phát triển
경제 발전이 빨라요. Phát triển kinh tế nhanh.
-
증가
n. sự gia tăng
인구 증가가 문제예요. Sự gia tăng dân số là vấn đề.
-
감소
n. sự giảm sút
판매 감소가 컸어요. Doanh số giảm mạnh.
-
비교
n. sự so sánh
두 제품을 비교했어요. Tôi đã so sánh hai sản phẩm.
-
분석
n. sự phân tích
자료 분석이 끝났어요. Phân tích dữ liệu đã xong.
-
평가
n. sự đánh giá
평가가 공정해요. Đánh giá rất công bằng.
-
판단
n. sự phán đoán
현명한 판단이에요. Đó là phán đoán sáng suốt.
-
주장
n. luận điểm / sự khẳng định
그의 주장이 강해요. Lập luận của anh ấy mạnh.
-
의견
n. ý kiến
의견을 말해 주세요. Hãy nói ý kiến của bạn.
-
토론
n. cuộc tranh luận
토론이 활발했어요. Cuộc tranh luận sôi nổi.
-
갈등
n. mâu thuẫn / xung đột
갈등을 해결했어요. Đã giải quyết mâu thuẫn.
-
협력
n. sự hợp tác
국제 협력이 필요해요. Cần sự hợp tác quốc tế.
-
경쟁
n. sự cạnh tranh
경쟁이 치열해요. Cạnh tranh khốc liệt.
-
책임
n. trách nhiệm
책임을 졌어요. Tôi đã chịu trách nhiệm.
-
권리
n. quyền lợi
권리를 보호해요. Bảo vệ quyền lợi.
-
의무
n. nghĩa vụ
납세는 의무예요. Nộp thuế là nghĩa vụ.
-
자유
n. tự do
표현의 자유가 중요해요. Tự do ngôn luận rất quan trọng.
-
평등
n. bình đẳng
남녀 평등이 필요해요. Cần bình đẳng giới.
-
차별
n. sự phân biệt đối xử
차별은 나빠요. Phân biệt đối xử là xấu.
-
편견
n. định kiến
편견을 버려야 해요. Phải bỏ định kiến.
-
정책
n. chính sách
새 정책을 발표했어요. Đã công bố chính sách mới.
-
제도
n. chế độ / thể chế
교육 제도가 바뀌어요. Chế độ giáo dục thay đổi.
-
법률
n. pháp luật
법률을 지켜야 해요. Phải tuân thủ pháp luật.
-
규칙
n. quy tắc
규칙을 따르세요. Hãy tuân theo quy tắc.
-
질서
n. trật tự
질서를 지켜요. Giữ gìn trật tự.
-
가치
n. giá trị
이 일은 가치가 있어요. Việc này có giá trị.
-
인식
n. nhận thức
사회적 인식이 변했어요. Nhận thức xã hội đã thay đổi.
-
태도
n. thái độ
태도가 진지해요. Thái độ rất nghiêm túc.
-
습관
n. thói quen
좋은 습관을 길러요. Rèn luyện thói quen tốt.
-
전통
n. truyền thống
전통을 이어가요. Tiếp nối truyền thống.
-
세대
n. thế hệ
세대 차이가 커요. Khác biệt thế hệ rất lớn.
-
인구
n. dân số
도시 인구가 많아요. Dân số đô thị đông.
-
빈곤
n. sự nghèo đói
빈곤 문제가 심각해요. Vấn đề nghèo đói nghiêm trọng.
-
복지
n. phúc lợi
복지 제도가 좋아요. Chế độ phúc lợi tốt.
-
발생하다
v. phát sinh / xảy ra
사고가 발생했어요. Tai nạn đã xảy ra.
-
증명하다
v. chứng minh
사실을 증명했어요. Đã chứng minh sự thật.
-
강조하다
v. nhấn mạnh
중요성을 강조했어요. Đã nhấn mạnh tầm quan trọng.
-
극복하다
v. vượt qua
어려움을 극복했어요. Đã vượt qua khó khăn.
-
유지하다
v. duy trì
건강을 유지해요. Duy trì sức khỏe.
-
포기하다
v. từ bỏ
꿈을 포기하지 마세요. Đừng từ bỏ ước mơ.
-
적응하다
v. thích nghi
새 환경에 적응했어요. Đã thích nghi môi trường mới.
-
추구하다
v. theo đuổi
행복을 추구해요. Theo đuổi hạnh phúc.
-
다양하다
adj. đa dạng
의견이 다양해요. Ý kiến rất đa dạng.
-
심각하다
adj. nghiêm trọng
상황이 심각해요. Tình hình nghiêm trọng.
-
적절하다
adj. thích hợp / phù hợp
적절한 대응이에요. Đó là phản ứng phù hợp.
Related decks