TOPIK II (Trung cấp)
Korean · 50 cards
TOPIK II (Trung cấp) · 50
-
경험
n. kinh nghiệm
좋은 경험을 했어요. Tôi đã có một trải nghiệm tốt.
-
생각
n. suy nghĩ / ý nghĩ
좋은 생각이에요. Đó là một ý hay.
-
계획
n. kế hoạch
여행 계획을 세웠어요. Tôi đã lập kế hoạch du lịch.
-
약속
n. lời hứa / cuộc hẹn
약속을 지켰어요. Tôi đã giữ lời hứa.
-
문제
n. vấn đề
문제를 해결했어요. Tôi đã giải quyết vấn đề.
-
방법
n. phương pháp / cách
좋은 방법이 있어요. Có một cách hay.
-
이유
n. lý do
이유를 설명했어요. Tôi đã giải thích lý do.
-
결과
n. kết quả
시험 결과가 나왔어요. Kết quả thi đã có.
-
관계
n. mối quan hệ
두 사람의 관계가 좋아요. Quan hệ của hai người tốt.
-
사회
n. xã hội
사회가 빠르게 변해요. Xã hội thay đổi nhanh.
-
문화
n. văn hóa
한국 문화에 관심이 많아요. Tôi quan tâm đến văn hóa Hàn Quốc.
-
환경
n. môi trường
환경을 보호해야 해요. Phải bảo vệ môi trường.
-
경제
n. kinh tế
경제가 어려워요. Kinh tế khó khăn.
-
정치
n. chính trị
정치에 관심이 없어요. Tôi không quan tâm chính trị.
-
기술
n. công nghệ / kỹ thuật
기술이 발전했어요. Công nghệ đã phát triển.
-
정보
n. thông tin
정보를 찾고 있어요. Tôi đang tìm thông tin.
-
소식
n. tin tức
좋은 소식이 있어요. Có tin vui.
-
광고
n. quảng cáo
텔레비전 광고를 봤어요. Tôi xem quảng cáo trên TV.
-
신문
n. báo
신문을 읽어요. Tôi đọc báo.
-
회의
n. cuộc họp
회의가 길었어요. Cuộc họp kéo dài.
-
건강
n. sức khỏe
건강이 제일 중요해요. Sức khỏe quan trọng nhất.
-
운동
n. thể dục / vận động
매일 운동을 해요. Tôi tập thể dục mỗi ngày.
-
취미
n. sở thích
제 취미는 독서예요. Sở thích của tôi là đọc sách.
-
여행
n. du lịch
여행을 자주 가요. Tôi đi du lịch thường xuyên.
-
공항
n. sân bay
공항에 일찍 도착했어요. Tôi đến sân bay sớm.
-
경치
n. phong cảnh
경치가 아름다워요. Phong cảnh rất đẹp.
-
추억
n. kỷ niệm
좋은 추억이 많아요. Tôi có nhiều kỷ niệm đẹp.
-
감정
n. cảm xúc
감정을 숨겼어요. Tôi đã giấu cảm xúc.
-
성격
n. tính cách
성격이 밝아요. Tính cách vui vẻ.
-
능력
n. năng lực / khả năng
능력이 뛰어나요. Năng lực rất xuất sắc.
-
기회
n. cơ hội
좋은 기회예요. Đó là một cơ hội tốt.
-
목표
n. mục tiêu
목표를 정했어요. Tôi đã đặt mục tiêu.
-
노력
n. sự nỗ lực
노력이 중요해요. Sự nỗ lực rất quan trọng.
-
성공
n. thành công
성공을 축하해요. Chúc mừng thành công.
-
실패
n. thất bại
실패를 두려워하지 마세요. Đừng sợ thất bại.
-
준비하다
v. chuẩn bị
시험을 준비해요. Tôi chuẩn bị cho kỳ thi.
-
결정하다
v. quyết định
빨리 결정해야 해요. Phải quyết định nhanh.
-
설명하다
v. giải thích
이유를 설명해 주세요. Hãy giải thích lý do.
-
소개하다
v. giới thiệu
친구를 소개했어요. Tôi đã giới thiệu bạn.
-
걱정하다
v. lo lắng
너무 걱정하지 마세요. Đừng lo lắng quá.
-
변하다
v. thay đổi
날씨가 변했어요. Thời tiết đã thay đổi.
-
빌리다
v. mượn
책을 빌렸어요. Tôi đã mượn sách.
-
모으다
v. gom góp / tiết kiệm
돈을 모아요. Tôi để dành tiền.
-
바꾸다
v. đổi / thay đổi
계획을 바꿨어요. Tôi đã đổi kế hoạch.
-
고치다
v. sửa
컴퓨터를 고쳤어요. Tôi đã sửa máy tính.
-
도착하다
v. đến nơi
시간에 도착했어요. Tôi đã đến đúng giờ.
-
중요하다
adj. quan trọng
이 일이 중요해요. Việc này quan trọng.
-
필요하다
adj. cần thiết
도움이 필요해요. Tôi cần được giúp đỡ.
-
복잡하다
adj. phức tạp
길이 복잡해요. Đường sá phức tạp.
-
편하다
adj. thoải mái / tiện
이 의자가 편해요. Chiếc ghế này thoải mái.
Related decks